hemorrhage
/'heməridʤ/ GRE phổ biến #17340
Nghĩa thường dùng
xuất huyết, chảy máu nhiều
n. / v.
“Internal hemorrhage required immediate emergency surgery.”Xuất huyết nội yêu cầu phẫu thuật khẩn cấp ngay lập tức.
Biến thể từ
hemorrhaging hiện tại phân từ
hemorrhaged quá khứ
hemorrhages ngôi 3 số ít
hemorrhaged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hemorrhage
/'heməridʤ/
danh từ
- (y học) sự chảy máu, sự xuất huyết
Định nghĩa tiếng Anh
n the flow of blood from a ruptured blood vessel v lose blood from one's body