Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hemorrhage

/'heməridʤ/ GRE phổ biến #17340

Nghĩa thường dùng

xuất huyết, chảy máu nhiều n. / v.

“Internal hemorrhage required immediate emergency surgery.”Xuất huyết nội yêu cầu phẫu thuật khẩn cấp ngay lập tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hemorrhage

/'heməridʤ/

danh từ

  • (y học) sự chảy máu, sự xuất huyết
Định nghĩa tiếng Anh

n the flow of blood from a ruptured blood vessel v lose blood from one's body

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...