Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hemostasis

/,hi:mou'steisis/ phổ biến #36795
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hemostasis

/,hi:mou'steisis/

danh từ

  • (y học) sự cầm máu
Định nghĩa tiếng Anh

n. surgical procedure of stopping the flow of blood (as with a hemostat)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...