Từ điển Anh–Việt

112.437 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hempen

/'hempən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hempen

/'hempən/

tính từ

  • làm bằng sợi gai dầu
  • như sợi gai dầu
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or resembling fibers especially fibers used in making cordage such as those of jute

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...