hen lays eggs
Nghĩa thường dùng
gà mái đẻ trứng
cụm từ
“The hen lays eggs every day.”Gà mái đẻ trứng mỗi ngày.
Từ điển Anh–Việt
111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The hen lays eggs every day.”Gà mái đẻ trứng mỗi ngày.
Đang tải...