hendecasyllabic
/,hendekәsi'læbik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hendecasyllabic
//
* tính từ- có mười một âm tiết (câu thơ)* danh từ
- câu thơ có mười một âm tiết
Định nghĩa tiếng Anh
a. Pertaining to a line of eleven syllables.