Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

henderson

/ˈhɛndərsən/

Nghĩa thường dùng

họ tên danh từ

“Henderson is a common surname in the UK.”Henderson là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ tên

ví dụ

Henderson is a common surname in the UK. — Henderson là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...