Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

henotheism

/'henәθi:izm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

henotheism

//

* danh từ
  • đạo một thần tối cao (không phủ nhận sự tồn tại của các vị thần khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Primitive religion in which each of several divinities is regarded as independent, and is worshiped without reference to the rest.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...