Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hepatitis

/,hepə'taitis/ GRECollins ★ phổ biến #11269

Nghĩa thường dùng

viêm gan danh từ

“Hepatitis can be caused by various viruses.”Viêm gan có thể do nhiều loại virus khác nhau gây ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hepatitis

/,hepə'taitis/

danh từ

  • (y học) bệnh viêm gan
Định nghĩa tiếng Anh

n. inflammation of the liver caused by a virus or a toxin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...