heptagonal
/'heptəgənl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heptagonal
/'heptəgənl/
tính từ
- (toán học) (thuộc) hình bảy cạnh; có bảy cạnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having seven angles or sides.