Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

her own

Nghĩa thường dùng

của riêng cô ấy cụm từ

“She wants to have her own business.”Cô ấy muốn có một doanh nghiệp của riêng mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...