herbaceous
/hə:'beiʃəs/ GRECollins ★ phổ biến #25205
Nghĩa thường dùng
Liên quan đến hoặc có đặc điểm của các loại thảo mộc.
tính từ
“Herbaceous plants are often used in cooking.”Các loại cây thảo mộc thường được sử dụng trong nấu ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
herbaceous
/hə:'beiʃəs/
tính từ
- (thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo; dạng cỏ, dạng cây thảo
Định nghĩa tiếng Anh
s. characteristic of a nonwoody herb or plant part