Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herbaceous

/hə:'beiʃəs/ GRECollins ★ phổ biến #25205

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến hoặc có đặc điểm của các loại thảo mộc. tính từ

“Herbaceous plants are often used in cooking.”Các loại cây thảo mộc thường được sử dụng trong nấu ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

herbaceous

/hə:'beiʃəs/

tính từ

  • (thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo; dạng cỏ, dạng cây thảo
Định nghĩa tiếng Anh

s. characteristic of a nonwoody herb or plant part

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...