Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herbage

/'hə:bidʤ/

Nghĩa thường dùng

cỏ (nói chung) danh từ

“The herbage in the meadow is lush and green.”Cỏ trong đồng cỏ xanh tươi và mượt mà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

herbage

/'hə:bidʤ/

danh từ

  • cỏ (nói chung)
  • (pháp lý) quyền chăn thả (trên đất đai của người khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n. succulent herbaceous vegetation of pasture land

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...