Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herbal tea

/ˌhɜːbl ˈtiː/

Nghĩa thường dùng

trà thảo mộc danh từ

“She drinks herbal tea at night because it helps her sleep.”Cô ấy uống trà thảo mộc vào buổi tối vì nó giúp dễ ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...