Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herbicide

/'hə:bisaid/ GRECollins ★ phổ biến #13857

Nghĩa thường dùng

thuốc diệt cỏ danh từ

“The use of herbicides in modern agriculture has raised concerns about environmental sustainability and human health.”Việc sử dụng thuốc diệt cỏ trong nông nghiệp hiện đại đã dấy lên lo ngại về tính bền vững của môi trường và sức khỏe con người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

herbicide

/'hə:bisaid/

danh từ

  • thuốc diệt cỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chemical agent that destroys plants or inhibits their growth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...