herbiferous
/hə:'bifərəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
herbiferous
/hə:'bifərəs/
tính từ
- sinh cỏ; có cỏ (vùng...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Bearing herbs or vegetation.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Bearing herbs or vegetation.
Đang tải...