Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herbivorous

/hə:'bivərəs/ GRE phổ biến #31402

Nghĩa thường dùng

ăn thực vật, chỉ những động vật ăn thực vật tính từ

“Herbivorous animals play a crucial role in the ecosystem.”Các loài động vật ăn cỏ đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

herbivorous

/hə:'bivərəs/

tính từ

  • ăn cỏ (động vật)
Định nghĩa tiếng Anh

a. feeding only on plants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...