herbivorous
/hə:'bivərəs/ GRE phổ biến #31402
Nghĩa thường dùng
ăn thực vật, chỉ những động vật ăn thực vật
tính từ
“Herbivorous animals play a crucial role in the ecosystem.”Các loài động vật ăn cỏ đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
herbivorous
/hə:'bivərəs/
tính từ
- ăn cỏ (động vật)
Định nghĩa tiếng Anh
a. feeding only on plants