Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herd behavior

/hɜːrd bɪˈheɪvjər/

Nghĩa thường dùng

hành vi đám đông danh từ

“Herd behavior drives market bubbles.”Hành vi đám đông thúc đẩy bong bóng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...