Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herder

/ˈhɜːrdər/

Nghĩa thường dùng

người chăn nuôi gia súc danh từ

“The herder took his sheep to the mountains.”Người chăn nuôi đã dẫn đàn cừu lên núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...