Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

here and there

/ˌhɪər ənd ˈðeə/

Nghĩa thường dùng

đây đó, rải rác chỗ này chỗ kia cụm từ

“A few cafes are scattered here and there along the river.”Vài quán cà phê nằm rải rác đây đó dọc bờ sông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...