here and there
/ˌhɪər ənd ˈðeə/
Nghĩa thường dùng
đây đó, rải rác chỗ này chỗ kia
cụm từ
“A few cafes are scattered here and there along the river.”Vài quán cà phê nằm rải rác đây đó dọc bờ sông.