Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heritage preservation

/ˈhɛr.ɪ.tɪdʒ ˌprɛz.ərˈveɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ và duy trì các địa điểm lịch sử. cụm từ

“Heritage preservation is crucial for maintaining cultural identity.”Bảo tồn di sản là rất quan trọng để duy trì bản sắc văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...