Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heritage site

/ˈherɪtɪdʒ saɪt/

Nghĩa thường dùng

di sản thế giới danh từ

“Hạ Long Bay is a UNESCO heritage site.”Vịnh Hạ Long là di sản thế giới UNESCO.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...