Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Heritage sites

Nghĩa thường dùng

Di sản văn hoá danh từ

“Many tourists visit our city to see the famous heritage sites and learn about history.”Nhiều du khách đến thăm thành phố của chúng tôi để xem các di sản văn hoá nổi tiếng và tìm hiểu về lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...