Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hermaphrodism

/hə:'mæfrədizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hermaphrodism

/hə:'mæfrədizm/

danh từ số nhiều

  • tính chất lưỡng tính; tình trạng lưỡng tính
Định nghĩa tiếng Anh

n congenital condition in which external genitalia and internal sex organs have both male and female characteristics

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...