Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hermaphrodite

/hə:'mæfrədait/ phổ biến #27443
Biến thể từ hermaphrodites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hermaphrodite

/hə:'mæfrədait/

danh từ

  • (sinh vật học) loài lưỡng tính
Định nghĩa tiếng Anh

n. one having both male and female sexual characteristics and organs; at birth an unambiguous assignment of male or female cannot be made

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...