Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hermes

/'hə:mi:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hermes

/'hə:mi:z/

danh từ

  • thần Héc-mét (thần khoa học và hùng biện trong thần thoại Hy-lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) messenger and herald of the gods; god of commerce and cunning and invention and theft; identified with Roman Mercury

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...