hermit-crab
/'hə:mit'kræb/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hermit-crab
/'hə:mit'kræb/
danh từ
- (động vật học) loài ốc mượn hồn, loài tôm ở nhờ
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...