hernial
/'hə:njəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hernial
/'hə:njəl/
tính từ
- (thuộc) thoát vị
Định nghĩa tiếng Anh
a. Of, or connected with, hernia.
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Of, or connected with, hernia.
Đang tải...