Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herniotomy

/,hə:ni'ɔtəmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

herniotomy

/,hə:ni'ɔtəmi/

danh từ

  • (y học) thuật mở thoát vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. A cutting for the cure or relief of hernia; celotomy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...