hero-worshipper
/'hiərou,wə:ʃipə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hero-worshipper
/'hiərou,wə:ʃipə/
danh từ
- người sùng bái anh hùng
Từ điển Anh–Việt
112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...