heroics
phổ biến #21282
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heroics
//
* danh từ số nhiều- bài thơ ca ngợi anh hùng
- thái độ hoặc lời nói khoa trương
Định nghĩa tiếng Anh
n. ostentatious or vainglorious or extravagant or melodramatic conduct