Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heroics

phổ biến #21282
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heroics

//

* danh từ số nhiều
  • bài thơ ca ngợi anh hùng
  • thái độ hoặc lời nói khoa trương
Định nghĩa tiếng Anh

n. ostentatious or vainglorious or extravagant or melodramatic conduct

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...