Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

herpetic

/hə:'petik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

herpetic

/hə:'petik/

tính từ

  • (y học) (thuộc) bệnh ecpet, (thuộc) bệnh mụn giộp; như bệnh ecpet, như bệnh mụn giộp
  • mắc bệnh ecpet, mắc bệnh mụn giộp
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to, or resembling, the herpes; partaking of the nature of herpes; as, herpetic eruptions.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...