Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heterochromatin

/,hetәrәu'krәumәtin/

Nghĩa thường dùng

dạng DNA ít hoạt động, có cấu trúc chặt chẽ danh từ

“Heterochromatin is essential for maintaining chromosome stability.”Heterochromatin rất quan trọng để duy trì sự ổn định của nhiễm sắc thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heterochromatin

//

* danh từ
  • thể nhiễm sắc dễ nhuộm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...