heterochromatin
/,hetәrәu'krәumәtin/
Nghĩa thường dùng
dạng DNA ít hoạt động, có cấu trúc chặt chẽ
danh từ
“Heterochromatin is essential for maintaining chromosome stability.”Heterochromatin rất quan trọng để duy trì sự ổn định của nhiễm sắc thể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heterochromatin
//
* danh từ- thể nhiễm sắc dễ nhuộm