Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heterocyst

/'hetәrәusist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heterocyst

//

* danh từ
  • (thực vật) tế bào dị hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. A cell larger than the others, and of different appearance, occurring in certain algae related to nostoc.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...