Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heterodont

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heterodont

//

* tính từ
  • có nhóm răng khác (thuộc lớp động vật thân mềm, chân rìu)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the teeth differentiated into incisors, canines, and molars, as in man; -- opposed to homodont. n. Any animal with heterodont dentition.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...