Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heterogony

/,hetә'rɔ^әni/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heterogony

//

* danh từ
  • sự sinh trưởng dị hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. The condition of having two or more kinds of flowers, different as to the length of their stamens and pistils.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...