Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heterograft

/,hetәrәu'^rɑ:ft/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heterograft

//

* danh từ
  • sự ghép mô không đồng nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n tissue from an animal of one species used as a temporary graft (as in cases of severe burns) on an individual of another species

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...