Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heteronym

/'hetәrәnim/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heteronym

//

* danh từ
  • từ khác gốc cùng loại (từ viết giống nhau (như) ng khác nghĩa và phát âm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. two words are heteronyms if they are spelled the same way but differ in pronunciation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...