heteronym
/'hetәrәnim/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heteronym
//
* danh từ- từ khác gốc cùng loại (từ viết giống nhau (như) ng khác nghĩa và phát âm)
Định nghĩa tiếng Anh
n. two words are heteronyms if they are spelled the same way but differ in pronunciation