Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

hexatomic

/,heksə'tɔmik/

tính từ

  • (hoá học) có sáu nguyên tử
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having six atoms in the molecule.\na. Having six replaceable radicals.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...