Từ điển Anh–Việt

108,998 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12277

heyday

/'heidei/

danh từ

  • thời cực thịnh, thời hoàng kim
  • thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân
    • in the heyday of youth: lúc tuổi thanh xuân sung sức
Biến thể từ heydays số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n the period of greatest prosperity or productivity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...