Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

hiatuses

/hai'eitəs/

danh từ, số nhiều hiatuses /hai'eitəsiz/

  • chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót (trong một loạt sự vật, một bài tường thuật, một loạt chứng cớ...)
  • (ngôn ngữ học) chỗ vấp hai nguyên âm
Định nghĩa tiếng Anh

n an interruption in the intensity or amount of something\nn a missing piece (as a gap in a manuscript)\nn a natural opening or perforation through a bone or a membranous structure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...