Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hickey

/'hiki/ phổ biến #32577
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hickey

//

* danh từ
  • đồ dùng, thiết bị
  • mụn nhọt, vết nhơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a temporary red mark on a person's skin resulting from kissing or sucking by their lover

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...