Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hidden gem

/ˈhɪdn dʒem/

Nghĩa thường dùng

thắng cảnh ít người biết danh từ

“Hà Giang is a hidden gem.”Hà Giang là một thắng cảnh ít người biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...