Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hidden gems

/ˈhɪdn dʒɛmz/

Nghĩa thường dùng

những viên ngọc ẩn cụm từ

“There are many hidden gems in this town.”Có nhiều viên ngọc ẩn trong thị trấn này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...