Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hide-and-seek

/'haidənd'si:k/

Nghĩa thường dùng

trò chơi trốn tìm n phr

“The kids played hide-and-seek in the garden.”Bọn trẻ chơi trốn tìm trong vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hide-and-seek

/'haidənd'si:k/

danh từ

  • trò chơi ú tim ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. a game in which a child covers his eyes while the other players hide then tries to find them

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...