Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hierarchical

/,haiə'rɑ:kik/ Collins ★ phổ biến #8812

Nghĩa thường dùng

thuộc về hệ thống phân cấp, có thứ bậc tính từ

“The company has a hierarchical structure.”Công ty có một cấu trúc phân cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hierarchical

/,haiə'rɑ:kik/

tính từ

  • có thứ bậc, có tôn ti
Định nghĩa tiếng Anh

a. classified according to various criteria into successive levels or layers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...