hierarchical
/,haiə'rɑ:kik/ Collins ★ phổ biến #8812
Nghĩa thường dùng
thuộc về hệ thống phân cấp, có thứ bậc
tính từ
“The company has a hierarchical structure.”Công ty có một cấu trúc phân cấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hierarchical
/,haiə'rɑ:kik/
tính từ
- có thứ bậc, có tôn ti
Định nghĩa tiếng Anh
a. classified according to various criteria into successive levels or layers