hierocracy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hierocracy
/,haiə'rɔkrəsi/
danh từ
- chế độ thống trị của thầy tu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a ruling body composed of clergy
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a ruling body composed of clergy
Đang tải...