Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high commissioner

Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high commissioner

//

* danh từ
  • người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao của một nước thuộc Khối thịnh vượng chung tại một nước khác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...