Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high cost of living

/haɪ kɒst əv ˈlɪvɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chi phí sinh hoạt cao cụm từ

“The high cost of living makes city life hard.”Chi phí sinh hoạt cao khiến cuộc sống thành phố trở nên khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...