high fidelity
/'haifi'deliti/
Nghĩa thường dùng
độ trung thực cao (máy thu)
danh từ
“The audio system provides high fidelity sound quality for an immersive experience.”Hệ thống âm thanh cung cấp chất lượng âm thanh độ trung thực cao cho trải nghiệm sống động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
high fidelity
/'haifi'deliti/
-fi) /'hai'fai/danh từ
- (raddiô) độ trung thực cao (máy thu)