Từ điển Anh–Việt

112.325 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high fidelity

/'haifi'deliti/

Nghĩa thường dùng

độ trung thực cao (máy thu) danh từ

“The audio system provides high fidelity sound quality for an immersive experience.”Hệ thống âm thanh cung cấp chất lượng âm thanh độ trung thực cao cho trải nghiệm sống động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high fidelity

/'haifi'deliti/

-fi) /'hai'fai/

danh từ

  • (raddiô) độ trung thực cao (máy thu)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...