Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high level of vitamin C

Nghĩa thường dùng

giàu vitamin C cụm từ

“Consuming a high level of vitamin C can enhance the immune system and improve overall health.”Tiêu thụ một lượng vitamin C cao có thể tăng cường hệ miễn dịch và cải thiện sức khỏe tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...